Cao su chống va đập cửa
Chữ 摯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摯, chiết tự chữ CHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摯:
摯
Biến thể giản thể: 挚;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
摯 chí
◎Như: thành chí 誠摯.
(Tính) Hung ác, mạnh tợn.
§ Thông chí 鷙.
(Danh) Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa).
§ Thông chí 贄.
(Danh) Họ Chí.
chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
摯 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 摯
(Tính) Thành khẩn.◎Như: thành chí 誠摯.
(Tính) Hung ác, mạnh tợn.
§ Thông chí 鷙.
(Danh) Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa).
§ Thông chí 贄.
(Danh) Họ Chí.
chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)
Dị thể chữ 摯
挚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摯
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |

Tìm hình ảnh cho: 摯 Tìm thêm nội dung cho: 摯
