Cao su chống va đập cửa

Chữ 摯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摯, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摯:

摯 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摯

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 執 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

摯 cấu thành từ 2 chữ: 執, 手
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • thủ
  • chí [chí]

    U+646F, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 摯

    (Tính) Thành khẩn.
    ◎Như: thành chí
    .

    (Tính)
    Hung ác, mạnh tợn.
    § Thông chí .

    (Danh)
    Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa).
    § Thông chí .

    (Danh)
    Họ Chí.
    chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摯:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 摯

    ,

    Chữ gần giống 摯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摯 Tự hình chữ 摯 Tự hình chữ 摯 Tự hình chữ 摯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摯

    chí:chí tình; chí súng vào đầu
    摯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摯 Tìm thêm nội dung cho: 摯