Cao su chống va đập cửa

Từ: 支店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi điếm
Tiệm chi nhánh, phân điếm.
◎Như:
giá gia chi điếm đích sanh ý ngận hảo, mỗi thiên đô thị cao bằng mãn tọa
好, 滿座 tiệm chi nhánh này buôn bán rất tốt, mỗi ngày khách đều nườm nượp.

Nghĩa của 支店 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīdiàn] chi nhánh; chi điếm。分店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
支店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支店 Tìm thêm nội dung cho: 支店