Từ: 支解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi giải
Hình phạt tàn khốc thời cổ: cắt lìa chân tay. ◇Hoài Nam Tử 子:
Thương Ưởng chi giải, Lí Tư xa liệt
, 裂 (Nhân gian 間).Cắt chia chân thú vật làm thịt. ◎Như:
giá vị đồ phu chi giải trư chích đích đao pháp thập phần can tịnh lị lạc
落.

Nghĩa của 支解 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhījiě] chặt chân tay; phanh thây (hình phạt thời xưa)。古代割去四肢的酷刑。现多用于比喻。也作肢解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
支解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支解 Tìm thêm nội dung cho: 支解