Từ: 改悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải hối
Hối lỗi và sửa đổi lại, ăn năn sửa chữa.
◇Chiến quốc sách :
Thái tử trì chi, nghi kì hữu cải hối
之, 悔 (Yên sách tam 三) Thái Tử (Đan) thấy chậm trễ, ngờ (Kinh Kha) đã hối hận mà đổi ý.

Nghĩa của 改悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎihuǐ] hối cải; hối lỗi; hối tiếc; ăn năn。认识错误,加以改正。
不知改悔
không biết hối cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
改悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改悔 Tìm thêm nội dung cho: 改悔