Từ: 旅遊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅遊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lữ du
Đi du lịch thăm viếng. ◇Vương Bột 勃:
Tuế bát nguyệt Nhâm Tí lữ du ư Thục, tầm mao khê chi giản
蜀, 谿 (Giản để hàn tùng phú 賦) .Ở quê người lâu ngày. ◇Giả Đảo 島:
Thế nạn na kham hận lữ du, Long chung cánh thị đối cùng thu. Cố viên thiên lí sổ hàng lệ, Lân xử nhất thanh chung dạ sầu
, 秋. 淚, 愁 (Thượng cốc lữ dạ ).

Nghĩa của 旅游 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚyóu] du ngoạn; du lịch。旅行游览。
旅游胜地。
du ngoạn danh lam thắng cảnh.
旅假后我们将到青岛旅游。
sau khi được nghỉ tôi sẽ đến đảo Hải Nam du ngoạn.
旅游旺季。
đang trong mùa du lịch; mùa du lịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
旅遊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅遊 Tìm thêm nội dung cho: 旅遊