lữ du
Đi du lịch thăm viếng. ◇Vương Bột 王勃:
Tuế bát nguyệt Nhâm Tí lữ du ư Thục, tầm mao khê chi giản
歲八月壬子旅遊於蜀, 尋茅谿之澗 (Giản để hàn tùng phú 澗底寒松賦) .Ở quê người lâu ngày. ◇Giả Đảo 賈島:
Thế nạn na kham hận lữ du, Long chung cánh thị đối cùng thu. Cố viên thiên lí sổ hàng lệ, Lân xử nhất thanh chung dạ sầu
世難那堪恨旅遊, 龍鍾更是對窮秋. 故園千里數行淚, 鄰杵一聲終夜愁 (Thượng cốc lữ dạ 上谷旅夜).
Nghĩa của 旅游 trong tiếng Trung hiện đại:
旅游胜地。
du ngoạn danh lam thắng cảnh.
旅假后我们将到青岛旅游。
sau khi được nghỉ tôi sẽ đến đảo Hải Nam du ngoạn.
旅游旺季。
đang trong mùa du lịch; mùa du lịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅
| lữ | 旅: | lữ hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |

Tìm hình ảnh cho: 旅遊 Tìm thêm nội dung cho: 旅遊
