Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澗, chiết tự chữ GIẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澗:
澗
Biến thể giản thể: 涧;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;
澗 giản
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoa lạc giản lưu hương 花落澗流香 (Du sơn tự 斿山寺) Hoa rụng, dòng suối trôi hương thơm.
giản, như "giản (khe giữa núi)" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;
澗 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 澗
(Danh) Khe, suối, chỗ nước chảy giữa hai núi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoa lạc giản lưu hương 花落澗流香 (Du sơn tự 斿山寺) Hoa rụng, dòng suối trôi hương thơm.
giản, như "giản (khe giữa núi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澗:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澗
| giản | 澗: | giản (khe giữa núi) |

Tìm hình ảnh cho: 澗 Tìm thêm nội dung cho: 澗
