Từ: 景物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh vật
Phong cảnh, thảo mộc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lặc mã hồi quan Long Trung cảnh vật, quả nhiên san bất cao nhi tú nhã, thủy bất thâm nhi trừng thanh
物, 雅, 清 (Đệ tam thập thất hồi) Ghì cương ngựa, ngoảnh lại xem phong cảnh Long Trung: Quả nhiên núi không cao nhưng thanh nhã, nước không sâu mà trong suốt.

Nghĩa của 景物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngwù] cảnh vật; phong cảnh。可供观赏的景致和事物。
山川秀丽,宜人景物。
non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
景物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景物 Tìm thêm nội dung cho: 景物