cối kế
Kế toán, tính toán. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Mỗi chư thương cối kế vu diêm hạ, nữ thùy liêm thính chi; bàn trung ngộ hạ nhất châu, triếp chỉ kì ngoa
每諸商會計于簷下, 女垂簾聽之; 盤中誤下一珠, 輒指其訛 (Liễu Sinh 柳生) Mỗi khi các bạn buôn tính toán dưới hiên, nàng buông rèm ở trong lắng nghe; ai lầm một con số là chỉ ngay ra chỗ sai.Quản lí xuất nhập tiền bạc, hàng hóa.Người đảm nhiệm chức vụ quản lí xuất nhập tiền bạc, hàng hóa.Ngày xưa vua hội họp chư hầu, xét công ban thưởng.Kế hoạch, kinh doanh.Tức là tên đất
Cối Kê
會稽.Tức là tên núi
Cối Kê
會稽.
Nghĩa của 会计 trong tiếng Trung hiện đại:
2. kế toán viên。担任会计工作的人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 計
| ké | 計: | đi ké xe |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 計: | cặn kẽ |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |

Tìm hình ảnh cho: 會計 Tìm thêm nội dung cho: 會計
