Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 會計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 會計:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cối kế
Kế toán, tính toán. ◇Liêu trai chí dị 異:
Mỗi chư thương cối kế vu diêm hạ, nữ thùy liêm thính chi; bàn trung ngộ hạ nhất châu, triếp chỉ kì ngoa
, 之; 珠, 訛 (Liễu Sinh 生) Mỗi khi các bạn buôn tính toán dưới hiên, nàng buông rèm ở trong lắng nghe; ai lầm một con số là chỉ ngay ra chỗ sai.Quản lí xuất nhập tiền bạc, hàng hóa.Người đảm nhiệm chức vụ quản lí xuất nhập tiền bạc, hàng hóa.Ngày xưa vua hội họp chư hầu, xét công ban thưởng.Kế hoạch, kinh doanh.Tức là tên đất
Cối Kê
稽.Tức là tên núi
Cối Kê
稽.

Nghĩa của 会计 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàijì] 1. kế toán。监督和管理财务的工作,主要内容有填制各种记账凭证,处理账务,编制各种有关报表等。
2. kế toán viên。担任会计工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
會計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 會計 Tìm thêm nội dung cho: 會計