Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 訛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訛, chiết tự chữ NGOA, NGOẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訛:

訛 ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訛

Chiết tự chữ ngoa, ngoả bao gồm chữ 言 化 hoặc 訁 化 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訛 cấu thành từ 2 chữ: 言, 化
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • 2. 訛 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 化
  • ngôn
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • ngoa [ngoa]

    U+8A1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e2;
    Việt bính: ngo4;

    ngoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 訛

    (Danh) Sai lầm.
    ◇Chu Hi
    : Bách thế chủng mậu ngoa, Di luân nhật đồi bĩ , (San bắc kỉ hành ) Trăm đời nối theo sai lầm, Đạo lí ngày một suy đồi.

    (Danh)
    Lời phao đồn không có căn cứ.
    ◎Như: dĩ ngoa truyền ngoa lời đồn đãi không chính xác kế tiếp nhau truyền đi.

    (Danh)
    Họ Ngoa.

    (Tính)
    Sai, không đúng thật, không chính xác.
    ◎Như: ngoa ngôn lời nói bậy, ngoa tự chữ sai.
    ◇Thi Kinh : Dân chi ngoa ngôn, Ninh mạc chi trừng? , (Tiểu nhã , Miện thủy ) Những lời sai trái của dân, Há sao không ngăn cấm?

    (Động)
    Hạch sách, dối gạt, lừa bịp, vu khống.
    ◎Như: ngoa trá lừa gạt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngoa tha tha khiếm quan ngân, nã tha đáo nha môn lí khứ , (Đệ tứ thập bát hồi) Vu cho nó thiếu tiền công, bắt nó đến cửa quan.

    (Động)
    Cảm hóa.
    ◇Thi Kinh : Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà nuôi dưỡng muôn nước.

    ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (vhn)
    ngoả, như "ngoả nguê" (btcn)

    Chữ gần giống với 訛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訛

    , ,

    Chữ gần giống 訛

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訛 Tự hình chữ 訛 Tự hình chữ 訛 Tự hình chữ 訛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訛

    ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
    ngoả:ngoả nguê
    訛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訛 Tìm thêm nội dung cho: 訛