Chữ 簷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簷, chiết tự chữ DIÊM, RÈM, THIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簷:

簷 diêm, thiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簷

Chiết tự chữ diêm, rèm, thiềm bao gồm chữ 竹 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簷 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 詹
  • trúc
  • chiêm
  • diêm, thiềm [diêm, thiềm]

    U+7C37, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jam4 jim4 sim4;

    diêm, thiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 簷

    (Danh) Mái hiên nhà.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Họa đường diêm ảnh mộ vân phi (Xuân cảnh ) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.

    (Danh)
    Vành.
    ◎Như: mạo diêm diêm mũ, vành mũ, tán diêm mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là .
    rèm, như "rèm cửa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 簷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Dị thể chữ 簷

    ,

    Chữ gần giống 簷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷 Tự hình chữ 簷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簷

    rèm:rèm cửa
    簷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簷 Tìm thêm nội dung cho: 簷