Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簷, chiết tự chữ DIÊM, RÈM, THIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簷:
簷 diêm, thiềm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 簷
簷
Pinyin: yan2;
Việt bính: jam4 jim4 sim4;
簷 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 簷
(Danh) Mái hiên nhà.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa đường diêm ảnh mộ vân phi 畫堂簷影暮雲飛 (Xuân cảnh 春景) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.
(Danh) Vành.
◎Như: mạo diêm 帽簷 diêm mũ, vành mũ, tán diêm 傘簷 mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là 檐.
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)
Chữ gần giống với 簷:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Dị thể chữ 簷
檐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簷
| rèm | 簷: | rèm cửa |

Tìm hình ảnh cho: 簷 Tìm thêm nội dung cho: 簷
