Từ: 朝陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triêu dương, triều dương
Triêu dương
陽. Mặt trời ban mai, mặt trời mới mọc. ☆Tương tự:
húc nhật
日. ★Tương phản:
tịch dương
陽.Phía đông núi. ◇Thi Kinh 經:
Ngô đồng sanh hĩ, Vu bỉ triêu dương
˙矣, 陽 (Đại nhã 雅, Quyển a 阿) Cây ngô đồng mọc lên, Ở bên phía đông trái núi kia.Đọc là
triều dương
陽. Hướng về mặt trời. ☆Tương tự:
hướng dương
陽.Tên huyện.

Nghĩa của 朝阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoyáng] hướng dương; hướng về phía mặt trời。向着太阳。
这间房子是朝阳的。
gian phòng này hướng về phía mặt trời.
[zhāoyáng]
mặt trời mới mọc; triều dương。初升的太阳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
朝陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝陽 Tìm thêm nội dung cho: 朝陽