Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桐, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桐:
桐
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
桐 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 桐
(Danh) Cây vông, gỗ dùng để đóng đàn.§ Cây ngô đồng 梧桐 lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng: Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu 梧桐一葉落, 天下共知秋 Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). Cây du đồng 油桐 quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.
đồng, như "cây ngô đồng" (vhn)
Nghĩa của 桐 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒNG
1. cây bào đồng。泡桐。
2. cây trẩu。油桐。
3. cây ngô đồng。梧桐。
Từ ghép:
桐油
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒNG
1. cây bào đồng。泡桐。
2. cây trẩu。油桐。
3. cây ngô đồng。梧桐。
Từ ghép:
桐油
Chữ gần giống với 桐:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桐
| đồng | 桐: | cây ngô đồng |

Tìm hình ảnh cho: 桐 Tìm thêm nội dung cho: 桐
