Chữ 桐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桐, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桐:

桐 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桐

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 木 同 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桐 cấu thành từ 2 chữ: 木, 同
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+6850, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 桐

    (Danh) Cây vông, gỗ dùng để đóng đàn.
    § Cây ngô đồng
    lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng: Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu , Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). Cây du đồng quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.
    đồng, như "cây ngô đồng" (vhn)

    Nghĩa của 桐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỒNG
    1. cây bào đồng。泡桐。
    2. cây trẩu。油桐。
    3. cây ngô đồng。梧桐。
    Từ ghép:
    桐油

    Chữ gần giống với 桐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桐 Tự hình chữ 桐 Tự hình chữ 桐 Tự hình chữ 桐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桐

    đồng:cây ngô đồng
    桐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桐 Tìm thêm nội dung cho: 桐