Chữ 旭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旭, chiết tự chữ HÓC, HÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旭:

旭 húc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旭

Chiết tự chữ hóc, húc bao gồm chữ 九 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旭 cấu thành từ 2 chữ: 九, 日
  • cưu, cửu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • húc [húc]

    U+65ED, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4;
    Việt bính: juk1;

    húc

    Nghĩa Trung Việt của từ 旭

    (Danh) Bóng sáng mặt trời mới mọc.
    ◎Như: húc nhật
    mặt trời mới mọc.
    § Cũng như sơ nhật .
    ◇Liêu trai chí dị : Ẩu từ dục khứ. Phu phụ cộng vãn chi, chí khấp hạ. Ẩu diệc toại chỉ. Húc đán hậu chi, dĩ yểu hĩ . , . . , (Vương Thành ) Bà cụ từ biệt muốn ra đi. Vợ chồng cùng níu kéo đến phát khóc. Bà cụ mới thôi. Sáng hôm sau sang hầu thì bà cụ đã biến mất.

    (Danh)
    Thê Húc tên cầu ở Hồ Gươm, Hà Nội.

    hóc, như "hang hóc" (vhn)
    húc, như "húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời)" (btcn)

    Nghĩa của 旭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 6
    Hán Việt: HÚC

    1. ánh nắng ban mai; ánh ban mai; ánh sáng mặt trời mới mọc。初出的阳光。
    朝旭
    ánh nắng ban mai
    2. họ Húc。姓。
    Từ ghép:
    旭日

    Chữ gần giống với 旭:

    , , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

    Chữ gần giống 旭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旭 Tự hình chữ 旭 Tự hình chữ 旭 Tự hình chữ 旭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旭

    hóc:hang hóc
    hót: 
    húc:húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời)
    旭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旭 Tìm thêm nội dung cho: 旭