Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旭, chiết tự chữ HÓC, HÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旭:
旭
Pinyin: xu4;
Việt bính: juk1;
旭 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 旭
(Danh) Bóng sáng mặt trời mới mọc.◎Như: húc nhật 旭日 mặt trời mới mọc.
§ Cũng như sơ nhật 初日.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩu từ dục khứ. Phu phụ cộng vãn chi, chí khấp hạ. Ẩu diệc toại chỉ. Húc đán hậu chi, dĩ yểu hĩ 嫗辭欲去. 夫婦共挽之, 至泣下. 嫗亦遂止. 旭旦候之, 已杳矣 (Vương Thành 王成) Bà cụ từ biệt muốn ra đi. Vợ chồng cùng níu kéo đến phát khóc. Bà cụ mới thôi. Sáng hôm sau sang hầu thì bà cụ đã biến mất.
(Danh) Thê Húc 棲旭 tên cầu ở Hồ Gươm, Hà Nội.
hóc, như "hang hóc" (vhn)
húc, như "húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời)" (btcn)
Nghĩa của 旭 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: HÚC
名
1. ánh nắng ban mai; ánh ban mai; ánh sáng mặt trời mới mọc。初出的阳光。
朝旭
ánh nắng ban mai
2. họ Húc。姓。
Từ ghép:
旭日
Số nét: 6
Hán Việt: HÚC
名
1. ánh nắng ban mai; ánh ban mai; ánh sáng mặt trời mới mọc。初出的阳光。
朝旭
ánh nắng ban mai
2. họ Húc。姓。
Từ ghép:
旭日
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旭
| hóc | 旭: | hang hóc |
| hót | 旭: | |
| húc | 旭: | húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: 旭 Tìm thêm nội dung cho: 旭
