Chữ 氭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氭, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氭

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 氣 東 hoặc 气 東 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 氭 cấu thành từ 2 chữ: 氣, 東
  • khí, khất
  • đang, đông
  • 2. 氭 cấu thành từ 2 chữ: 气, 東
  • khí, khất
  • đang, đông
  • []

    U+6C2D, tổng 12 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氭


    đông, như "khí độc Rn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氭:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 氭

    , 𣱝,

    Chữ gần giống 氭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氭 Tự hình chữ 氭 Tự hình chữ 氭 Tự hình chữ 氭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氭

    đông:khí độc Rn
    氭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氭 Tìm thêm nội dung cho: 氭