Từ: 水蜜桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蜜桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蜜桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐmìtáo] 1. cây đào mật。桃的一个品种,果实的核小,汁多,味道甜。
2. quả đào mật。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào
水蜜桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蜜桃 Tìm thêm nội dung cho: 水蜜桃