Từ: 消極 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消極:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu cực
Làm trái ngược, làm trở ngại phát triển. ◇Quách Mạt Nhược 若:
Tòng tích cực phương diện lai thuyết, ca vịnh khả dĩ đoàn kết tự kỉ đích lực lượng. Tòng tiêu cực phương diện lai thuyết, ca vịnh khả dĩ hoán tán địch nhân đích quân tâm
說, 量. 說, 心 (Hồng ba khúc 曲, Đệ ngũ chương tam).Không mong cầu tiến thủ, tiêu trầm, thất vọng, bi quan. ◎Như:
tự tòng lạc bảng hậu, tha nhất trực ngận tiêu cực
後, .§ Trái với
tích cực
.

Nghĩa của 消极 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāojí] 1. tiêu cực。否定的;反面的;阻碍发展的(跟"积极"相对,多用于抽象事物)。
消极言论。
luận điệu tiêu cực.
消极影响。
ảnh hưởng tiêu cực.
消极因素。
nhân tố tiêu cực.
2. tinh thần sa sút; tiêu cực; thủ。不求进取的;消沉(跟"积极"相对)。
消极态度。
thái độ tiêu cực.
消极情绪。
tâm trạng sa sút.
消极防御 (单纯取守势的防御)。
phòng ngự thế thủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
消極 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消極 Tìm thêm nội dung cho: 消極