Cao su chống va đập cửa

Chữ 灩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灩, chiết tự chữ DIỄM, LIỄM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灩:

灩 liễm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灩

Chiết tự chữ diễm, liễm bao gồm chữ 水 豔 hoặc 氵 豔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 豔
  • thuỷ, thủy
  • diễm, diệm
  • 2. 灩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 豔
  • thuỷ, thủy
  • diễm, diệm
  • liễm, diễm [liễm, diễm]

    U+7069, tổng 31 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    liễm, diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 灩

    (Tính) Liễm liễm nước động sóng sánh.Còn đọc là diễm.

    (Động)
    Liễm diễm sóng nước lóng lánh.
    ◇Tô Thức : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.

    Chữ gần giống với 灩:

    ,

    Chữ gần giống 灩

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩

    灩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灩 Tìm thêm nội dung cho: 灩