Chữ 炬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炬, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炬:

炬 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炬

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 火 巨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炬 cấu thành từ 2 chữ: 火, 巨
  • hoả, hỏa
  • cự, cựa, há
  • cự [cự]

    U+70AC, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 炬

    (Danh) Bó đuốc.
    ◇Đỗ Mục
    : Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ , , (A phòng cung phú ) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.
    cự, như "phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 炬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỰ
    bó đuốc; ngọn đuốc。火把。
    火炬。
    bó đuốc.
    目光如炬。
    ánh mắt như ngọn đuốc.

    Chữ gần giống với 炬:

    ,

    Chữ gần giống 炬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炬 Tự hình chữ 炬 Tự hình chữ 炬 Tự hình chữ 炬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬

    cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
    炬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炬 Tìm thêm nội dung cho: 炬