Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炬, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炬:
炬
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
炬 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 炬
(Danh) Bó đuốc.◇Đỗ Mục 杜牧: Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ 函谷舉, 楚人一炬, 可憐焦土 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.
cự, như "phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 炬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
bó đuốc; ngọn đuốc。火把。
火炬。
bó đuốc.
目光如炬。
ánh mắt như ngọn đuốc.
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
bó đuốc; ngọn đuốc。火把。
火炬。
bó đuốc.
目光如炬。
ánh mắt như ngọn đuốc.
Chữ gần giống với 炬:
炬,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 炬 Tìm thêm nội dung cho: 炬
