Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熯, chiết tự chữ HÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熯:
熯
Pinyin: han4;
Việt bính: hon3 hon5;
熯 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 熯
(Tính) Khô, hạn.(Động) Hơ, phơi cho khô.
(Động) Sấy.
◎Như: hãn đoàn tử 熯糰子 sấy bánh bột.
(Động) Đốt cháy.
(Động) Hàn (gắn liền lại bằng kim loại nung chảy chẳng hạn).
hãn (gdhn)
Nghĩa của 熯 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: HÁN
1. sao; sấy。焙。
2. áp chảo。用极少的油煎。
3. chưng; hấp。蒸。
Số nét: 15
Hán Việt: HÁN
1. sao; sấy。焙。
2. áp chảo。用极少的油煎。
3. chưng; hấp。蒸。
Chữ gần giống với 熯:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熯
| hãn | 熯: | (hơ lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 熯 Tìm thêm nội dung cho: 熯
