Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 熯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熯, chiết tự chữ HÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熯:

熯 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熯

Chiết tự chữ hãn bao gồm chữ 火 革 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熯 cấu thành từ 3 chữ: 火, 革, 大
  • hoả, hỏa
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hãn [hãn]

    U+71AF, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon3 hon5;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 熯

    (Tính) Khô, hạn.

    (Động)
    Hơ, phơi cho khô.

    (Động)
    Sấy.
    ◎Như: hãn đoàn tử
    sấy bánh bột.

    (Động)
    Đốt cháy.

    (Động)
    Hàn (gắn liền lại bằng kim loại nung chảy chẳng hạn).
    hãn (gdhn)

    Nghĩa của 熯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÁN
    1. sao; sấy。焙。
    2. áp chảo。用极少的油煎。
    3. chưng; hấp。蒸。

    Chữ gần giống với 熯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Chữ gần giống 熯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熯 Tự hình chữ 熯 Tự hình chữ 熯 Tự hình chữ 熯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熯

    hãn:(hơ lửa)
    熯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熯 Tìm thêm nội dung cho: 熯