Chữ 爇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爇, chiết tự chữ NHIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 爇:

爇 nhiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爇

Chiết tự chữ nhiệt bao gồm chữ 蓺 火 hoặc 蓺 灬 hoặc 草 熱 hoặc 艸 熱 hoặc 艹 熱 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 爇 cấu thành từ 2 chữ: 蓺, 火
  • nghệ
  • hoả, hỏa
  • 2. 爇 cấu thành từ 2 chữ: 蓺, 灬
  • nghệ
  • hoả, hoả2, hỏa
  • 3. 爇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 熱
  • tháu, thảo, xáo
  • nhiệt, nhét, nhẹt
  • 4. 爇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 熱
  • tháu, thảo
  • nhiệt, nhét, nhẹt
  • 5. 爇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 熱
  • thảo
  • nhiệt, nhét, nhẹt
  • nhiệt [nhiệt]

    U+7207, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruo4, re4;
    Việt bính: jyut3;

    nhiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 爇

    (Động) Đốt.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Nãi thúc tân nhiệt hỏa (Chân Hậu ) Bèn bó củi đốt lửa.

    Nghĩa của 爇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (焫)
    [ruò]
    châm; đốt。点燃;焚烧。
    爇烛。
    đốt nến.

    Chữ gần giống với 爇:

    , ,

    Chữ gần giống 爇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爇 Tự hình chữ 爇 Tự hình chữ 爇 Tự hình chữ 爇

    爇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爇 Tìm thêm nội dung cho: 爇