Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爿, chiết tự chữ BẢN, TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爿:
爿 tường, bản
Đây là các chữ cấu thành từ này: 爿
爿
Pinyin: qiang2, pan2;
Việt bính: baan2 baan6 coeng4;
爿 tường, bản
Nghĩa Trung Việt của từ 爿
(Danh) Tấm ván, tấm gỗ xẻ ra, nửa bên trái gọi là tường.Một âm là bản.(Danh) Lượng từ: (1) Gian, cửa. Tương đương với gia 家, gian 間.
◎Như: nhất bản điếm 一爿店 một gian hàng. (2) Mảnh, miếng. Tương đương với khối 塊, phiến 片.
◎Như: nhất bản điền địa 一爿田地 một mảnh ruộng.
(Danh) Phần, bộ phận.
◎Như: nhất đao hạ khứ, tương tặc khảm thành lưỡng bán bản 一刀下去, 將賊砍成兩半爿 hạ xuống một đao, chặt tên giặc thành hai phần.
tường, như "tường (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 爿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 4
Hán Việt: TƯƠNG
1. thanh tre; thanh gỗ。劈成片的竹木等。
柴爿。
thanh củi.
竹爿。
thanh tre.
量
2. cánh đồng; thửa ruộng。田地一片叫一爿。
量
3. dãy (cửa hàng; công xưởng)。商店、工厂等一家叫一爿。
Số nét: 4
Hán Việt: TƯƠNG
1. thanh tre; thanh gỗ。劈成片的竹木等。
柴爿。
thanh củi.
竹爿。
thanh tre.
量
2. cánh đồng; thửa ruộng。田地一片叫一爿。
量
3. dãy (cửa hàng; công xưởng)。商店、工厂等一家叫一爿。
Chữ gần giống với 爿:
爿,Dị thể chữ 爿
𤕪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爿
| tường | 爿: | tường (bộ gốc) |

Tìm hình ảnh cho: 爿 Tìm thêm nội dung cho: 爿
