Chữ 璚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璚, chiết tự chữ QUỲNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璚:

璚 quỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璚

Chiết tự chữ quỳnh bao gồm chữ 玉 矞 hoặc 王 矞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璚 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 矞
  • ngọc, túc
  • duật
  • 2. 璚 cấu thành từ 2 chữ: 王, 矞
  • vương, vướng, vượng
  • duật
  • quỳnh [quỳnh]

    U+749A, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2, jue2;
    Việt bính: ging4 king4;

    quỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 璚

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.
    § Cũng như quỳnh
    .

    Chữ gần giống với 璚:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 璚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璚 Tự hình chữ 璚 Tự hình chữ 璚 Tự hình chữ 璚

    璚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璚 Tìm thêm nội dung cho: 璚