Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 畠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畠

[]

U+7560, tổng 10 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4 zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 畠


Nghĩa của 畠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tián]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀN
đất gò; ruộng cạn; ruộng khô (chữ Hán của Nhật Bản, thường dùng làm tên họ người Nhật.)。日本汉字,旱地。多用于日本姓名。

Chữ gần giống với 畠:

, , ,

Chữ gần giống 畠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畠 Tự hình chữ 畠 Tự hình chữ 畠 Tự hình chữ 畠

畠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畠 Tìm thêm nội dung cho: 畠