Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畠, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畠:
畠
Chiết tự chữ 畠
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4 zi1;
畠
Nghĩa Trung Việt của từ 畠
Nghĩa của 畠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀN
đất gò; ruộng cạn; ruộng khô (chữ Hán của Nhật Bản, thường dùng làm tên họ người Nhật.)。日本汉字,旱地。多用于日本姓名。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀN
đất gò; ruộng cạn; ruộng khô (chữ Hán của Nhật Bản, thường dùng làm tên họ người Nhật.)。日本汉字,旱地。多用于日本姓名。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 畠 Tìm thêm nội dung cho: 畠
