Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 痛悼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tòngdào] đau đớn tưởng niệm; đau xót thương nhớ。沉痛地哀悼。
痛悼死难烈士
đau đớn tưởng niệm những liệt sĩ đã tử nạn.
痛悼死难烈士
đau đớn tưởng niệm những liệt sĩ đã tử nạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛
| thống | 痛: | thống khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼
| xịu | 悼: | xịu mặt |
| điệu | 悼: | truy điệu |
Gới ý 21 câu đối có chữ 痛悼:

Tìm hình ảnh cho: 痛悼 Tìm thêm nội dung cho: 痛悼
