Từ: 白道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch đạo
Xiển minh đạo lí. ◇Tô Tuân 洵:
Vãn nãi vi thi năng bạch đạo, mẫn tiệp lập thành
, 成 (Tộc phả hậu lục 錄, Hạ) Về già làm thơ xiển minh đạo lí, làm xong mau lẹ.Đường lớn. § Đường người qua lại nhiều, cỏ mọc không được, xa trông thấy màu trắng. ◇Vương An Thạch 石:
Tây san bạch đạo huân
西曛 (Hoài ngô hiển đạo ) Núi phía tây đường lớn u tối.Trong thiên văn học gọi quỹ đạo của mặt trăng xoay quanh trái đất là
bạch đạo
.Kẽ hở.Tên đất ở Mông Cổ.

Nghĩa của 白道 trong tiếng Trung hiện đại:

[báidào] chu kỳ mặt trăng (quỹ đạo mặt trăng quay quanh trái đất)。月球绕地球运行的轨道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
白道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白道 Tìm thêm nội dung cho: 白道