Chữ 曛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曛, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曛:

曛 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曛

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 日 熏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曛 cấu thành từ 2 chữ: 日, 熏
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hun, huân
  • huân [huân]

    U+66DB, tổng 18 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 曛

    (Danh) Buổi hoàng hôn, lúc chiều tối.
    ◇Bào Chiếu
    : Cô du trị huân bức (Hành kinh khẩu chí trúc lí ) Người đi một mình gặp lúc gần hoàng hôn.

    (Danh)
    Ánh sáng thừa của mặt trời vừa lặn.
    ◎Như: tịch huân nắng quái.

    (Tính)
    Tối tăm, hôn ám.
    ◇Lí Hoa : Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.
    huân, như "huân (ánh sáng thừa của mặt trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 曛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 18
    Hán Việt: HUÂN
    1. ánh nắng sót lại。日落时的余光。
    2. đen tối; đen kịt。昏黑;暮。

    Chữ gần giống với 曛:

    , , , , , , , 𣋨, 𣋩, 𣋰, 𣋱,

    Chữ gần giống 曛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曛 Tự hình chữ 曛 Tự hình chữ 曛 Tự hình chữ 曛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曛

    huân:huân (ánh sáng thừa của mặt trời)
    曛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曛 Tìm thêm nội dung cho: 曛