Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曛, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曛:
曛
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
曛 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 曛
(Danh) Buổi hoàng hôn, lúc chiều tối.◇Bào Chiếu 鮑照: Cô du trị huân bức 孤遊值曛逼 (Hành kinh khẩu chí trúc lí 行京口至竹里) Người đi một mình gặp lúc gần hoàng hôn.
(Danh) Ánh sáng thừa của mặt trời vừa lặn.
◎Như: tịch huân 夕曛 nắng quái.
(Tính) Tối tăm, hôn ám.
◇Lí Hoa 李華: Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân 黯兮慘悴, 風悲日曛 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.
huân, như "huân (ánh sáng thừa của mặt trời)" (gdhn)
Nghĩa của 曛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 18
Hán Việt: HUÂN
1. ánh nắng sót lại。日落时的余光。
2. đen tối; đen kịt。昏黑;暮。
Số nét: 18
Hán Việt: HUÂN
1. ánh nắng sót lại。日落时的余光。
2. đen tối; đen kịt。昏黑;暮。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曛
| huân | 曛: | huân (ánh sáng thừa của mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: 曛 Tìm thêm nội dung cho: 曛
