Từ: 百姓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百姓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách tính
Họ tộc của các quan.
§ Ngày xưa quý tộc lấy tên đất được phong làm họ, nên gọi là
bách tính
.
◇Sử Kí 記:
Cửu tộc kí mục, tiện chương bách tính. Bách tính chiêu minh, hợp hòa vạn quốc
睦, 便. 明, 國 (Ngũ đế bổn kỉ 紀).Phiếm chỉ dân chúng trong nước.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia
燕, 家 (Ô Y hạng 巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

Nghĩa của 百姓 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎixìng] nhân dân; trăm họ; bách tính (xưa dùng để phân biệt với quan lại). 人民(旧时区别于"官吏")

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh
百姓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百姓 Tìm thêm nội dung cho: 百姓