bì phu
Lớp da bọc thân,
bì
là da mặt ngoài,
phu
là da dính thịt ở mặt trong.Mượn chỉ bề ngoài, biểu diện.Thiển cận, nông cạn. ◇Tăng Củng 曾鞏:
Chu du đương thế, thường phỉ nhiên hữu phù suy cứu khuyết chi tâm, phi đồ thị bì phu, tùy ba lưu, khiên chi diệp nhi dĩ dã
周遊當世, 常斐然有扶衰救缺之心, 非徒嗜皮膚, 隨波流, 搴枝葉而已也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhất thư 上歐陽學士第一書).
Nghĩa của 皮肤 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膚
| phu | 膚: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |

Tìm hình ảnh cho: 皮膚 Tìm thêm nội dung cho: 皮膚
