Từ: 皮膚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮膚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bì phu
Lớp da bọc thân,

là da mặt ngoài,
phu
là da dính thịt ở mặt trong.Mượn chỉ bề ngoài, biểu diện.Thiển cận, nông cạn. ◇Tăng Củng 鞏:
Chu du đương thế, thường phỉ nhiên hữu phù suy cứu khuyết chi tâm, phi đồ thị bì phu, tùy ba lưu, khiên chi diệp nhi dĩ dã
世, 心, 膚, 流, 也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhất thư 書).

Nghĩa của 皮肤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pífū] da; da dẻ。身体表面包在肌肉内外部的组织, 人和高等动物的皮肤由表皮、真皮和皮下组织三层组成,有保护身体、调节体温、排泄废物等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膚

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
皮膚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮膚 Tìm thêm nội dung cho: 皮膚