Từ: 眼空四海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼空四海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhãn không tứ hải
Hình dung ngạo mạn, tự cao tự đại, coi thường hết thảy.
◇Hồ đồ thế giới 界:
Bất đáo thập niên, tiến thăng Vân Nam phủ đài, kim hựu thăng liễu Tứ Xuyên chế đài, tự nhiên thị nhãn không tứ hải
年, 台, 台, 海 (Quyển thập).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
眼空四海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼空四海 Tìm thêm nội dung cho: 眼空四海