Chữ 洊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洊, chiết tự chữ TIẾN, TUỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洊:

洊 tiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洊

洊

Chiết tự chữ 洊

Chiết tự chữ tiến, tuồn bao gồm chữ 水 存 hoặc 氵 存 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 存
  • 水 thuỷ, thủy
  • 存 dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • 2. 洊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 存
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 存 dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • tiến [tiến]

    U+6D0A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin3;

    洊 tiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 洊

    (Phó) Lại, lần nữa.
    ◇Dịch Kinh 易
    經: Tượng viết: Thủy tiến chí 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.
    tuồn, như "tuồn tuột, tuồn đi" (vhn)

    Chữ gần giống với 洊:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洊

    湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洊 Tự hình chữ 洊 Tự hình chữ 洊 Tự hình chữ 洊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洊

    tuồn洊:tuồn tuột, tuồn đi
    洊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洊 Tìm thêm nội dung cho: 洊