Chữ 礮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礮, chiết tự chữ BÁC, PHÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礮:

礮 pháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礮

Chiết tự chữ bác, pháo bao gồm chữ 石 馬 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礮 cấu thành từ 3 chữ: 石, 馬, 交
  • thạch, đán, đạn
  • mã, mở, mứa, mựa
  • giao
  • pháo [pháo]

    U+792E, tổng 21 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao4;
    Việt bính: paau3;

    pháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 礮

    (Danh) Máy bắn đá (thời xưa).
    ◇Đường Thư
    : Dĩ cơ phát thạch, vi công thành giới, hiệu tương quân pháo , , (Lí Mật truyện ).
    § Cũng như pháo .
    § Tục viết là pháo .

    bác, như "đại bác" (gdhn)
    pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 礮:

    , , , , , , , , 𥗜,

    Dị thể chữ 礮

    , , , 𪿫,

    Chữ gần giống 礮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礮 Tự hình chữ 礮 Tự hình chữ 礮 Tự hình chữ 礮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礮

    bác:đại bác
    pháo:đốt pháo, bắn pháo
    礮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礮 Tìm thêm nội dung cho: 礮