Từ: 示威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị uy
Cho thấy uy lực, sức mạnh của mình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Túc viết: Lưỡng quốc tương tranh, bất trảm lai sứ. Du viết: Trảm sứ dĩ thị uy. Toại trảm sứ giả
曰: 爭, 使. 曰: 使. 使者 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Lỗ Túc nói: Hai nước đánh nhau, không nên chém sứ giả. Chu Du nói: Chém sứ giả để thị oai. Rồi Chu Du sai chém luôn sứ giả.Để biểu thị một ý nguyện nào đó, kết hợp quần chúng biểu hiện uy thế hành động.
◎Như:
thị uy du hành
行.

Nghĩa của 示威 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwēi] 1. thị uy。有所抗议或要求而进行的显示自身威力的集体行动。
游行示威。
diễu hành thị uy; biểu tình.
2. tỏ rõ uy lực của bản thân; chứng tỏ sức mạnh của bản thân; ra oai; ra uy。向对方显示自己的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
示威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示威 Tìm thêm nội dung cho: 示威