Từ: 社會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xã hội
Chỉ hoạt động cúng thần khánh chúc trong làng xã ngày xưa nhân ngày lễ tiết. ◇Vô danh thị 氏:
Kim niên xã hội, khả thắng tự thượng niên ma?
, 麼? (Bạch thố kí 記) Lễ hội năm nay, có hơn năm trước chăng?Tập hợp thể do con người hình thành. ◎Như:
xã hội phân công
工.Đoàn thể hoặc tổ chức do những người cùng quan hệ, chí hướng hoặc sở thích kết hợp thành. ◎Như:
thượng lưu xã hội
giới thượng lưu. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Nguyên lai Đại Trương viên ngoại tại nhật, khởi giá cá xã hội, bằng hữu thập nhân. Cận lai tử liễu nhất lưỡng nhân, bất thành xã hội
日, , 人. 人, (Trịnh tiết sử lập công thần tí cung 使弓) Nguyên là Đại Trương viên ngoại khi còn sống, khởi xướng cái hội đó, gồm bạn bè mười người. Gần đây chết mất hai người, nên hội không thành.

Nghĩa của 社会 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuì] 1. hình thái xã hội。指由一定的经济基础和上层建筑构成的整体。也叫社会形态。原始共产主义社会、奴隶社会、封建社会、资本主义社会、共产主义社会是人类社会的五种基本形态。
2. xã hội。泛指由于共同物质条件而互相联系起来的人群。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
社會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社會 Tìm thêm nội dung cho: 社會