xã hội
Chỉ hoạt động cúng thần khánh chúc trong làng xã ngày xưa nhân ngày lễ tiết. ◇Vô danh thị 無名氏:
Kim niên xã hội, khả thắng tự thượng niên ma?
今年社會, 可勝似上年麼? (Bạch thố kí 白兔記) Lễ hội năm nay, có hơn năm trước chăng?Tập hợp thể do con người hình thành. ◎Như:
xã hội phân công
社會分工.Đoàn thể hoặc tổ chức do những người cùng quan hệ, chí hướng hoặc sở thích kết hợp thành. ◎Như:
thượng lưu xã hội
上流社會 giới thượng lưu. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Nguyên lai Đại Trương viên ngoại tại nhật, khởi giá cá xã hội, bằng hữu thập nhân. Cận lai tử liễu nhất lưỡng nhân, bất thành xã hội
原來大張員外在日, 起這個社會, 朋友十人. 近來死了一兩人, 不成社會 (Trịnh tiết sử lập công thần tí cung 鄭節使立功神臂弓) Nguyên là Đại Trương viên ngoại khi còn sống, khởi xướng cái hội đó, gồm bạn bè mười người. Gần đây chết mất hai người, nên hội không thành.
Nghĩa của 社会 trong tiếng Trung hiện đại:
2. xã hội。泛指由于共同物质条件而互相联系起来的人群。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 社會 Tìm thêm nội dung cho: 社會
