Từ: 禁宮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁宮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm cung
Cung vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tào Ngạn vi tán kị thường thị, các dẫn tam thiên ngự lâm quân, nhậm kì xuất nhập cấm cung
侍, 軍, 宮 (Hồi 106) Tào Ngạn làm tán kị thường thị, (anh em họ Tào) mỗi người dẫn ba nghìn quân ngự lâm, tùy tiện ra vào chốn cung cấm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
禁宮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁宮 Tìm thêm nội dung cho: 禁宮