cầm ngôn
Chỉ chung tiếng kêu của chim chóc. ◇Tống Chi Vấn 宋之問:
Viên khiếu hữu thì đáp, Cầm ngôn thường tự hô
猿嘯有時答, 禽言常自呼 (Yết Vũ miếu 謁禹廟).Một thể thơ do
Mai Nghiêu Thần
梅堯臣 đời Tống sáng chế, gọi tên theo tiếng kêu của chim chóc, sau dùng danh tự gợi ý liên tưởng, diễn tả tình cảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽
| cầm | 禽: | cầm thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 禽言 Tìm thêm nội dung cho: 禽言
