Chữ 稂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稂, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稂:

稂 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稂

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 禾 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稂 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 良
  • hoà, hòa
  • lương
  • lang [lang]

    U+7A02, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 稂

    (Danh) Một loại cỏ dại, thân lá giống như lúa nhưng không kết hạt, thường mọc lẫn trong cây lúa, làm hại mầm lúa non.

    Nghĩa của 稂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 12
    Hán Việt: LANG
    cỏ lang vĩ (sách cổ)。古书上指狼尾草 。
    Từ ghép:
    稂莠

    Chữ gần giống với 稂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Chữ gần giống 稂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稂 Tự hình chữ 稂 Tự hình chữ 稂 Tự hình chữ 稂

    稂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稂 Tìm thêm nội dung cho: 稂