Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窮泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng tuyền
Mồ mả. § Cũng như
cửu tuyền
,
hoàng tuyền
. ◇Phan Nhạc 岳:
Chi tử quy cùng tuyền
(Điệu vong 亡) Người này về nơi chín suối.Suối sâu. ◇Tạ Linh Vận 運:
Nhập giản thủy thiệp, Đăng lĩnh san hành, Lăng đính bất tức, Cùng tuyền bất đình
涉, 行, 息, 停 (San cư phú 賦) Vào khe lội sông, Trèo non qua núi, Vượt đỉnh không nghỉ, Xuống suối sâu không dừng.Đào đất tới nguồn nước. ◇Tạ Huệ Liên 連:
Cùng tuyền vi tiệm, Tụ nhưỡng thành cơ
塹, 基 (Tế cổ trủng văn 文) Đào đất tới nguồn nước làm hào, Đắp đất thành nền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
窮泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮泉 Tìm thêm nội dung cho: 窮泉