lập tức
Lập khắc, tức thì.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Thì tri huyện thử thì tâm trung thập phần não nộ, bổn yếu lập tức sai nhân nã liễu Vương Miện lai trách trừng nhất phiên, hựu tưởng khủng phạ Nguy lão sư thuyết tha bạo táo
時知縣此時心中十分惱怒, 本要立即差人拿了王冕來責懲一番, 又想恐怕危老師說他暴躁 (Đệ nhất hồi).
Nghĩa của 立即 trong tiếng Trung hiện đại:
接到命令,立即出发。
nhận được mệnh lệnh, lập tức xuất phát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |

Tìm hình ảnh cho: 立即 Tìm thêm nội dung cho: 立即
