Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笋, chiết tự chữ DUẨN, DUẪN, TUẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笋:
笋 duẩn, tuẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 笋
笋
Biến thể phồn thể: 筍;
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
笋 duẩn, tuẩn
§ Tục dùng như chữ duẩn 筍.
§ Giản thể của chữ 筍.
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)
Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2;
笋 duẩn, tuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 笋
§ Tục dùng như chữ duẩn 筍.
§ Giản thể của chữ 筍.
§ Cũng đọc là tuẩn.
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)
Nghĩa của 笋 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋
| duẫn | 笋: | duẫn (xem doãn) |

Tìm hình ảnh cho: 笋 Tìm thêm nội dung cho: 笋
