Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笋, chiết tự chữ DUẨN, DUẪN, TUẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笋:

笋 duẩn, tuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笋

Chiết tự chữ duẩn, duẫn, tuẩn bao gồm chữ 竹 尹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笋 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 尹
  • trúc
  • doãn, duẫn
  • duẩn, tuẩn [duẩn, tuẩn]

    U+7B0B, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 筍;
    Pinyin: sun3;
    Việt bính: seon2;

    duẩn, tuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 笋


    § Tục dùng như chữ duẩn
    .
    § Giản thể của chữ .
    § Cũng đọc là tuẩn.
    duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)

    Nghĩa của 笋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (筍)
    [sǔn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 10
    Hán Việt: DUẨN
    măng。竹的嫩芽,味鲜美,可以做菜。也叫竹笋。
    Từ ghép:
    笋瓜 ; 笋鸡

    Chữ gần giống với 笋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

    Dị thể chữ 笋

    , ,

    Chữ gần giống 笋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋 Tự hình chữ 笋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋

    duẫn:duẫn (xem doãn)
    笋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笋 Tìm thêm nội dung cho: 笋