Chữ 篨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篨, chiết tự chữ TRỪ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篨:

篨 trừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 篨

篨

Chiết tự chữ 篨

Chiết tự chữ trừ bao gồm chữ 竹 除 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篨 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 除
  • 竹 trúc
  • 除 chờ, chừ, chừa, dơ, giờ, hờ, khừ, trừ, xờ
  • trừ [trừ]

    U+7BE8, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu2;
    Việt bính: ceoi4;

    篨 trừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 篨

    (Danh) Cừ trừ 籧篨: xem cừ 籧.

    Nghĩa của 篨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chú]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRỪ
    chiếu thô。古代指竹或苇所编的粗席。见〖籧篨〗。

    Chữ gần giống với 篨:

    篨,

    Chữ gần giống 篨

    簡, 箺, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篨 Tự hình chữ 篨 Tự hình chữ 篨 Tự hình chữ 篨

    篨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篨 Tìm thêm nội dung cho: 篨