Cao su chống va đập cửa

Chữ 缜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缜, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缜:

缜 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缜

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 丝 真 hoặc 纟 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缜 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 真
  • ti
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 缜 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 真
  • miên, mịch
  • chan, chang, chân, sân
  • chẩn [chẩn]

    U+7F1C, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縝;
    Pinyin: zhen1, zhen3;
    Việt bính: zan2;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 缜

    Giản thể của chữ .
    chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)

    Nghĩa của 缜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稹、縝)
    [zhěn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHÂN

    tinh tế; tỉ mỉ。细致。
    缜密
    kỹ càng; tỉ mỉ; đến nơi đến chốn; đâu ra đó
    Từ ghép:
    缜密

    Chữ gần giống với 缜:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缜

    ,

    Chữ gần giống 缜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缜 Tự hình chữ 缜 Tự hình chữ 缜 Tự hình chữ 缜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缜

    chẩn:chẩn mật (thận trọng)
    缜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缜 Tìm thêm nội dung cho: 缜