Cao su chống va đập cửa
Chữ 缜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缜, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缜:
缜
Biến thể phồn thể: 縝;
Pinyin: zhen1, zhen3;
Việt bính: zan2;
缜 chẩn
chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
Pinyin: zhen1, zhen3;
Việt bính: zan2;
缜 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 缜
Giản thể của chữ 縝.chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
Nghĩa của 缜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稹、縝)
[zhěn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: CHÂN
书
tinh tế; tỉ mỉ。细致。
缜密
kỹ càng; tỉ mỉ; đến nơi đến chốn; đâu ra đó
Từ ghép:
缜密
[zhěn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: CHÂN
书
tinh tế; tỉ mỉ。细致。
缜密
kỹ càng; tỉ mỉ; đến nơi đến chốn; đâu ra đó
Từ ghép:
缜密
Dị thể chữ 缜
縝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缜
| chẩn | 缜: | chẩn mật (thận trọng) |

Tìm hình ảnh cho: 缜 Tìm thêm nội dung cho: 缜
