Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 職分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức phận
Chức trách, bổn phận mình phải làm tròn.
◇Văn tuyển 選:
Hưng phục Hán thất, hoàn ư cựu đô, thử thần chi sở dĩ báo tiên đế, nhi trung bệ hạ chi chức phận dã
室, 都, 帝, 也 (Gia Cát Lượng 亮, Xuất sư biểu 表) Làm cho hưng thịnh nhà Hán trở lại, trở về kinh đô cũ, như vậy là thần báo đáp được ơn Tiên Đế, mà trung thành với chức trách bệ hạ giao phó.Chức vụ, quan chức.
◇Tây du bổ 西補:
Ngã trướng trung thiểu cá thiêu hỏa quân sĩ, tiện bả giá cá chức phận thưởng Chương Hàm bãi
士, 便罷 (Đệ thất hồi) Dưới trướng của ta thiếu một quân sĩ đốt lửa, đem ngay chức vụ này mà thưởng cho Chương Hàm đi.

Nghĩa của 职分 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhífèn] 1. chức phận; bổn phận phải làm trong chức vụ。职务上应尽的本分。
2. chức quan; quan chức。官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
職分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職分 Tìm thêm nội dung cho: 職分