Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蠃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠃, chiết tự chữ LOA, LOÀ, LOẢ, LỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠃:

蠃 lỏa, loa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠃

Chiết tự chữ loa, loà, loả, lỏa bao gồm chữ 亡 口 月 虫 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠃 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 虫, 凡
  • vong, vô
  • khẩu
  • ngoạt, nguyệt
  • chùng, hủy, trùng
  • phàm
  • lỏa, loa [lỏa, loa]

    U+8803, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo3, luo2, guo3;
    Việt bính: lo2 lo4;

    lỏa, loa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠃

    (Danh) Quả lỏa con tò vò.Một âm là loa.

    (Danh)

    § Thông loa .

    loà, như "sáng loà" (gdhn)
    loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠃)
    [luǒ]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: LUY
    con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。

    Chữ gần giống với 蠃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蠃

    ,

    Chữ gần giống 蠃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠃

    loà:sáng loà
    loả:quả loả (con tò vò)
    蠃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠃 Tìm thêm nội dung cho: 蠃