Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讌, chiết tự chữ YẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讌:
讌
Biến thể giản thể: 䜩;
Pinyin: yan4, chan4;
Việt bính: jin3;
讌 yến
§ Cũng như yến 醼.
yến, như "yến tiệc (yên nghỉ)" (gdhn)
Pinyin: yan4, chan4;
Việt bính: jin3;
讌 yến
Nghĩa Trung Việt của từ 讌
(Động) Yến ẩm, yến tiệc.§ Cũng như yến 醼.
yến, như "yến tiệc (yên nghỉ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讌
| yến | 讌: | yến tiệc (yên nghỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 讌 Tìm thêm nội dung cho: 讌
