Cao su chống va đập cửa
Chữ 轡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轡, chiết tự chữ BÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轡:
轡
Biến thể giản thể: 辔;
Pinyin: pei4, ju1;
Việt bính: bei3;
轡 bí
◇Khuất Nguyên 屈原: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang 飲余馬於咸池兮, 總余轡乎扶桑 (Li Tao 離騷) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Pinyin: pei4, ju1;
Việt bính: bei3;
轡 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 轡
(Danh) Dây cương ngựa.◇Khuất Nguyên 屈原: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang 飲余馬於咸池兮, 總余轡乎扶桑 (Li Tao 離騷) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Dị thể chữ 轡
辔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轡
| bí | 轡: | bí đầu (cương ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 轡 Tìm thêm nội dung cho: 轡
