Chữ 轡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轡, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轡:

轡 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轡

轡

Chiết tự chữ 轡

Chiết tự chữ bí bao gồm chữ 絲 車 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轡 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 車, 口
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 口 khẩu
  • bí [bí]

    U+8F61, tổng 22 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辔;
    Pinyin: pei4, ju1;
    Việt bính: bei3;

    轡 bí

    Nghĩa Trung Việt của từ 轡

    (Danh) Dây cương ngựa.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang 飲余馬於咸池兮, 總余轡乎扶桑 (Li Tao 離騷) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
    bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 轡:

    䡺, 䡻, 轡, 轢, 轢,

    Dị thể chữ 轡

    辔,

    Chữ gần giống 轡

    辔, 嘂, 徽, 唓, 焏, 龻, 嚻, 軎, 吩, 吪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轡 Tự hình chữ 轡 Tự hình chữ 轡 Tự hình chữ 轡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轡

    bí轡:bí đầu (cương ngựa)
    轡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轡 Tìm thêm nội dung cho: 轡