Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辎, chiết tự chữ TRI, TRUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辎:

辎 truy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辎

Chiết tự chữ tri, truy bao gồm chữ 车 甾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辎 cấu thành từ 2 chữ: 车, 甾
  • xa
  • tai
  • truy [truy]

    U+8F8E, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輜;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    truy

    Nghĩa Trung Việt của từ 辎

    Giản thể của chữ .

    tri, như "tri (xe bịt thùng ngày xưa)" (gdhn)
    truy, như "truy (xe tiếp viện)" (gdhn)

    Nghĩa của 辎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輜)
    [zī]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRI
    xe có mui kín (một loại xe thời xưa.)。古代的一种车。
    Từ ghép:
    辎重

    Chữ gần giống với 辎:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辎

    ,

    Chữ gần giống 辎

    , , , , , , , , , 轿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辎 Tự hình chữ 辎 Tự hình chữ 辎 Tự hình chữ 辎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辎

    tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
    truy:truy (xe tiếp viện)
    辎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辎 Tìm thêm nội dung cho: 辎