Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遹, chiết tự chữ DUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遹:
遹
Pinyin: yu4, sui2, wei4;
Việt bính: leot6 wat6;
遹 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 遹
(Động) Noi theo, nối theo.(Trợ) Đặt đầu câu, dùng làm tiếng mở đầu.
◇Thi Kinh 詩經: Duật quan quyết thành 遹觀厥成 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Bèn xem chỗ thành tựu của nó.
(Danh) Họ Duật.
duật, như "duật (noi theo)" (gdhn)
Nghĩa của 遹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: DUẬT
theo; tuân theo; vâng theo。遵循。
Số nét: 19
Hán Việt: DUẬT
theo; tuân theo; vâng theo。遵循。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遹
| duật | 遹: | duật (noi theo) |

Tìm hình ảnh cho: 遹 Tìm thêm nội dung cho: 遹
