Chữ 酡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酡, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酡:

酡 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酡

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 酉 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酡 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 它
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+9161, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 酡

    (Động) Đỏ mặt (vì uống rượu).
    ◇Tống Ngọc
    : Mĩ nhân kí túy, chu nhan đà ta , (Chiêu hồn ) Người đẹp đã say, mặt đỏ hồng hào một chút.

    (Tính)
    Đỏ, hồng hào.
    ◎Như: đà nhan mặt đỏ.
    đà, như "đà (uống rượu đỏ mặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 酡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÀ
    mặt đỏ bừng; mặt đỏ gay (khi uống rượu)。喝了酒脸色发红。
    酡然
    mặt đỏ bừng
    酡颜
    đỏ bừng

    Chữ gần giống với 酡:

    , , , , , , , , , , , 𨠣,

    Chữ gần giống 酡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酡 Tự hình chữ 酡 Tự hình chữ 酡 Tự hình chữ 酡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酡

    đà:đà (uống rượu đỏ mặt)
    酡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酡 Tìm thêm nội dung cho: 酡