Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酡, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酡:
酡
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
酡 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 酡
(Động) Đỏ mặt (vì uống rượu).◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ nhân kí túy, chu nhan đà ta 美人既醉, 朱顏酡些 (Chiêu hồn 招魂) Người đẹp đã say, mặt đỏ hồng hào một chút.
(Tính) Đỏ, hồng hào.
◎Như: đà nhan 酡顏 mặt đỏ.
đà, như "đà (uống rượu đỏ mặt)" (gdhn)
Nghĩa của 酡 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
mặt đỏ bừng; mặt đỏ gay (khi uống rượu)。喝了酒脸色发红。
酡然
mặt đỏ bừng
酡颜
đỏ bừng
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
mặt đỏ bừng; mặt đỏ gay (khi uống rượu)。喝了酒脸色发红。
酡然
mặt đỏ bừng
酡颜
đỏ bừng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酡
| đà | 酡: | đà (uống rượu đỏ mặt) |

Tìm hình ảnh cho: 酡 Tìm thêm nội dung cho: 酡
