Cao su chống va đập cửa

Chữ 釩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釩, chiết tự chữ PHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釩

Chiết tự chữ phàn bao gồm chữ 金 凡 hoặc 釒 凡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 凡
  • ghim, găm, kim
  • phàm
  • 2. 釩 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 凡
  • kim, thực
  • phàm
  • []

    U+91E9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fan3, fan2;
    Việt bính: faan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 釩


    phàn, như "phàn (chất vanadium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釩

    ,

    Chữ gần giống 釩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釩 Tự hình chữ 釩 Tự hình chữ 釩 Tự hình chữ 釩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釩

    phàn:phàn (chất vanadium)
    釩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釩 Tìm thêm nội dung cho: 釩