Chữ 鋩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋩, chiết tự chữ MANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋩:

鋩 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋩

Chiết tự chữ mang bao gồm chữ 金 芒 hoặc 釒 芒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 芒
  • ghim, găm, kim
  • man, mang, màng, mưng, mường, vong
  • 2. 鋩 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 芒
  • kim, thực
  • man, mang, màng, mưng, mường, vong
  • mang [mang]

    U+92E9, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mang2;
    Việt bính: mong4;

    mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋩

    (Danh) Đầu mũi nhọn.
    ◎Như: phong mang
    mũi nhọn.

    Chữ gần giống với 鋩:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鋩

    ,

    Chữ gần giống 鋩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋩 Tự hình chữ 鋩 Tự hình chữ 鋩 Tự hình chữ 鋩

    鋩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋩 Tìm thêm nội dung cho: 鋩